Tư vấn 24/24: 0979.216.616

Chương trình Bảo hiểm du lịch quốc tế phạm vi toàn cầu

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ - TOÀN CẦU

Đơn vị tính: USD/EURO

Thời hạn bảo hiểm

Cơ bản

Phổ thông

Cao cấp

Thượng hạng

10.000

30.000

50.000

70.000

1 - 3 ngày

9

10

12

18

4 - 6 ngày

12

13

15

22

7 - 10 ngày

15

17

19

30

11 - 14 ngày

20

22

25

40

15 - 18 ngày

25

28

33

47

19 - 22 ngày

27

30

39

54

23 - 27 ngày

39

32

44

59

28 - 31 ngày

32

35

51

65

32 - 45 ngày

40

46

66

87

46 - 60 ngày

48

57

81

109

61 - 90 ngày

64

79

123

153

91 - 120 ngày

80

101

143

197

121 - 150 ngày

96

123

174

241

151 - 180 ngày

112

145

205

285

Một năm

Không Không

300

400

Ghi chú:

- Toàn bộ số tiền được nêu tại Quy tắc bảo hiểm đều là khoản tiền bằng đô la Mỹ hoặc Euro và ghi bằng tiền Việt Nam đồng theo tỷ giá công bố của Ngân hàng Nhà nước vào thời điểm thanh toán hoặc nộp phí bảo hiểm

- Biểu phí gia đình áp dụng cho một gia đình bao gồm vợ, chồng và một người con dưới 18 tuổi. Biểu phí cá nhân sẽ áp dụng cho những người con còn lại.

THỦ TỤC MUA BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ

1. Khách hàng tải về Giấy yêu cầu bảo hiểm du lịch quốc tế

2. Điền thông tin đầy đủ vào Giấy yêu cầu và gửi vào hòm mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. (trong mail để lại số điện thoại và địa chỉ nhận hợp đồng bảo hiểm/giấy chứng nhận bảo hiểm)

3. Trường hợp cần gấp, Quý khách vui lòng gọi Hotline MIC  0966.795.333 Ms Hương trưởng phòng kinh doanh ngay sau khi gửi Giấy yêu cầu để được xử lý kịp thời. Thời gian thông thường để hoàn thiện hợp đồng không quá 4 tiếng.

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

 

A. HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI

Chương trình 1

Chương trình 2

Chương trình 3

Chương trình 4

1. Chi phí y tế

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên).

 

10,000

5,000

 

30,0000

15,000

 

50,000

25,000

 

70,000

35,000

2. Di chuyển y tế khẩn cấp

Thanh toán các chi phí cấp cứu khẩn cấp do SOS cung cấp.

10,000

30,000

 50,000

70,000

3. Hồi hương thi hài về Việt Nam

Chi phí hồi hương thi hài về Việt Nam hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

10,000

30,000

50,000

70,000

4. Hồi hương thi hài về nước nguyên xứ

Chi phí hồi hương về nước nguyên xứ hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

 2,500

 5,000

10,000

15,000

5. Dịch vụ cứu trợ SOS

Luôn sẵn sàng 24/7 để phục người được bảo hiểm trong suốt chuyến đi và được cung cấp hoàn toàn miễn phí. Các dịch vụ trợ giúp chính:

     - Dịch vụ thông tin trước chuyến đi: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng ở nước ngoài;

     - Dịch vụ trợ giúp y tế: tư vấn tình trạng sức khỏe qua điện thoại; giới thiệu, cung cấp thông tin về cơ sở y tế;

     - Thu xếp các thủ tục nhập viện bệnh viện;

     - Vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương thi hài;

     - Dịch vụ pháp lý.

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

6. Thăm viếng tại bệnh viện

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang chăm sóc nếu Người được bảo hiểm không thể vận chuyển cấp cứu và cần phải nằm viện từ mười (10) ngày trở lên ở nước ngoài.

1,000

3,000

5,000

7,000

7. Thăm viếng để thu xếp tang lễ

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để thu xếp những thủ tục cuối cùng khi Người được bảo hiểm bị tử vong ở nước ngoài.

 1,000

3,000

5,000

7,000

8. Chăm sóc trẻ em

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để đưa trẻ em về nhà khi Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài.

1,000

3,000

 5,000

7,000

B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN

 

 

 

 

9. Tử vong do tai nạn

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).

 

10,000

5,000

5,000

 

30,000

15,000

10,000

 

50,000

25,000

15,000

 

70,000

35,000

20,000

10. Thương tật do tai nạn (trả tiền theo tỷ lệ thương tật quy định trong Bảng tỷ lệ bồi thường)

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).

 

 

10,000

5,000

5,000

 

 

30,000

15,000

10,000

 

 

50,000

25,000

15,000

 

 

70,000

35,000

20,000

C. HỖ TRỢ ĐI LẠI

 

 

 

 

11. Hủy bỏ chuyến đi

Thanh toán tiền vé và tiền phòng đã trả trước nhưng không đòi lại được do hủy chuyến đi trước ngày khởi hành chuyến đi.

1,000

3,000

5,000

7,000

12. Hỗ trợ người đi cùng

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân hay Người đi cùng đã trả trước do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn.

1,000

 3,000

5,000

7,000

13. Hành lý đến chậm

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục khi hành lý của Người được bảo hiểm bị đến chậm ở nước ngoài.

 100

200

300

400

14. Giấy tờ đi đường

Chi phí đi lại và chỗ ở của Người được bảo hiểm và các chi phí để xin cấp hộ chiếu mới, vé vận chuyển và các giấy tờ đi lại khác.

 300

400

600

1,000

15. Chuyến đi bị trì hoãn

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục Người được bảo hiểm bị chậm chuyến đi ở nước ngoài.

 100

300

500

700

16. Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm

Đối với hợp đồng bảo hiểm theo chuyến đi, thời gian bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài thêm 72 giờ hoàn toàn miễn phí trong trường hợp Người được bảo hiểm gặp phải những sự cố nằm ngoài tầm kiểm soát.

 -

 

SỐ TIỀN BẢO HIỂM VÀ PHÍ BẢO HIỂM

-    Số tiền bảo hiểm: Theo chương trình bảo hiểm lựa chọn từ USD/EUR 10,000 đến USD/EUR 70,000.

-    Phí bảo hiểm: Ban hành kèm theo Quyết định số 597/10/QĐ-MIC ngày 08/07/2010 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội.

 

HỖ TRỢ BẢO HIỂM

     Trong trường hợp khẩn cấp, ở bất kỳ đâu trên Thế giới và bất kỳ thời điểm nào, Người được bảo hiểm có thể gọi đường dây nóng trợ giúp thông tin miễn phí số + 84.4.3824 0588 của SOS đặt tại Việt Nam để được hỗ trợ về thông tin du lịch, pháp lý, dịch thuật, dịch vụ trợ giúp y tế, thu xếp các thủ tục nhập viện.

 

HỒ SƠ YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

     Khi yêu cầu MIC trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người đại diện của người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp phải gửi cho MIC các chứng từ sau đây trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh sự cố:

-    Bản gốc Giấy Yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo mẫu của MIC (đã được kê khai đầy đủ)

-    Bản sao hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm;

-    Bản sao hộ chiếu;

-    Bản sao vé máy bay/thẻ lên máy bay;

-    Chứng từ xác minh độ dài của chuyến đi (nếu tham gia bảo hiểm theo năm);

-    Bản gốc các chứng từ chứng minh hoàn cảnh tổn thất và số tiền yêu cầu trả tiền bảo hiểm.

(Phần chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm nêu trên chỉ được coi là phần tham khảo chung nhất. Các chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm sẽ được yêu cầu theo thực tế của từng vụ việc);

-   Các giấy tờ khác theo yêu cầu của MIC (nếu có).

Bảo hiểm du lịch toàn cầu


BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ - TOÀN CẦU

Đơn vị tính: USD/EURO

Thời hạn

Phổ thông

Cao cấp

Thượng hạng

30.000

50.000

70.000

1 - 3 ngày

10

12

18

4 - 6 ngày

13

15

22

7 - 10 ngày

17

19

30

11 - 14 ngày

22

25

40

15 - 18 ngày

28

33

47

19 - 22 ngày

30

39

54

23 - 27 ngày

32

44

59

28 - 31 ngày

35

51

65

32 - 45 ngày

46

66

87

46 - 60 ngày

57

81

109

61 - 90 ngày

79

123

153

91 - 120 ngày

101

143

197

121 - 150 ngày

123

174

241

151 - 180 ngày

145

205

285

Một năm

Không

300

400

Ghi chú:

- Toàn bộ số tiền được nêu tại Quy tắc bảo hiểm đều là khoản tiền bằng đô la Mỹ hoặc Euro và ghi bằng tiền Việt Nam đồng theo tỷ giá công bố của Ngân hàng Nhà nước vào thời điểm thanh toán hoặc nộp phí bảo hiểm

- Biểu phí gia đình áp dụng cho một gia đình bao gồm vợ, chồng và một người con dưới 18 tuổi. Biểu phí cá nhân sẽ áp dụng cho những người con còn lại.

THỦ TỤC MUA BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ

1. Khách hàng tải về Giấy yêu cầu bảo hiểm du lịch quốc tế

2. Điền thông tin đầy đủ vào Giấy yêu cầu và gửi vào hòm mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. (trong mail để lại số điện thoại và địa chỉ nhận hợp đồng bảo hiểm/giấy chứng nhận bảo hiểm)

3. Trường hợp cần gấp, Quý khách vui lòng gọi Hotline MIC 0936.011.567 ngay sau khi gửi Giấy yêu cầu để được xử lý kịp thời. Thời gian thông thường để hoàn thiện hợp đồng không quá 4 tiếng.

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ MIC

A. HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI

Phổ thông

30.000

Cao cấp

50.000

Thượng hạng

70.000

1. Chi phí y tế

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên).

 

30,0000

15,000

 

50,000

25,000

 

70,000

35,000

2. Di chuyển y tế khẩn cấp

Thanh toán các chi phí cấp cứu khẩn cấp do SOS cung cấp.

30,000

 50,000

70,000

3. Hồi hương thi hài về Việt Nam

Chi phí hồi hương thi hài về Việt Nam hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

30,000

50,000

70,000

4. Hồi hương thi hài về nước nguyên xứ

Chi phí hồi hương về nước nguyên xứ hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

 5,000

10,000

15,000

5. Dịch vụ cứu trợ SOS

Luôn sẵn sàng 24/7 để phục người được bảo hiểm trong suốt chuyến đi và được cung cấp hoàn toàn miễn phí. Các dịch vụ trợ giúp chính:

     - Dịch vụ thông tin trước chuyến đi: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng ở nước ngoài;

     - Dịch vụ trợ giúp y tế: tư vấn tình trạng sức khỏe qua điện thoại; giới thiệu, cung cấp thông tin về cơ sở y tế;

     - Thu xếp các thủ tục nhập viện bệnh viện;

     - Vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương thi hài;

     - Dịch vụ pháp lý.

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

6. Thăm viếng tại bệnh viện

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang chăm sóc nếu Người được bảo hiểm không thể vận chuyển cấp cứu và cần phải nằm viện từ mười (10) ngày trở lên ở nước ngoài.

3,000

5,000

7,000

7. Thăm viếng để thu xếp tang lễ

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để thu xếp những thủ tục cuối cùng khi Người được bảo hiểm bị tử vong ở nước ngoài.

3,000

5,000

7,000

8. Chăm sóc trẻ em

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để đưa trẻ em về nhà khi Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài.

3,000

 5,000

7,000

B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN

 

 

 

9. Tử vong do tai nạn

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).

 

30,000

15,000

10,000

 

50,000

25,000

15,000

 

70,000

35,000

20,000

10. Thương tật do tai nạn (trả tiền theo tỷ lệ thương tật quy định trong Bảng tỷ lệ bồi thường)

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).

 

 

30,000

15,000

10,000

 

 

50,000

25,000

15,000

 

 

70,000

35,000

20,000

C. HỖ TRỢ ĐI LẠI

 

 

 

11. Hủy bỏ chuyến đi

Thanh toán tiền vé và tiền phòng đã trả trước nhưng không đòi lại được do hủy chuyến đi trước ngày khởi hành chuyến đi.

3,000

5,000

7,000

12. Hỗ trợ người đi cùng

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân hay Người đi cùng đã trả trước do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn.

 3,000

5,000

7,000

13. Hành lý đến chậm

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục khi hành lý của Người được bảo hiểm bị đến chậm ở nước ngoài.

200

300

400

14. Giấy tờ đi đường

Chi phí đi lại và chỗ ở của Người được bảo hiểm và các chi phí để xin cấp hộ chiếu mới, vé vận chuyển và các giấy tờ đi lại khác.

400

600

1,000

15. Chuyến đi bị trì hoãn

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục Người được bảo hiểm bị chậm chuyến đi ở nước ngoài.

300

500

700

16. Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm

Đối với hợp đồng bảo hiểm theo chuyến đi, thời gian bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài thêm 72 giờ hoàn toàn miễn phí trong trường hợp Người được bảo hiểm gặp phải những sự cố nằm ngoài tầm kiểm soát.

 

SỐ TIỀN BẢO HIỂM VÀ PHÍ BẢO HIỂM

-    Số tiền bảo hiểm: Theo chương trình bảo hiểm lựa chọn từ USD/EUR 10,000 đến USD/EUR 70,000.

-    Phí bảo hiểm: Ban hành kèm theo Quyết định số 597/10/QĐ-MIC ngày 08/07/2010 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội.

 

HỖ TRỢ BẢO HIỂM

     Trong trường hợp khẩn cấp, ở bất kỳ đâu trên Thế giới và bất kỳ thời điểm nào, Người được bảo hiểm có thể gọi đường dây nóng trợ giúp thông tin miễn phí số + 84.4.3824 0588 của SOS đặt tại Việt Nam để được hỗ trợ về thông tin du lịch, pháp lý, dịch thuật, dịch vụ trợ giúp y tế, thu xếp các thủ tục nhập viện.

 

HỒ SƠ YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

     Khi yêu cầu MIC trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người đại diện của người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp phải gửi cho MIC các chứng từ sau đây trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh sự cố:

-    Bản gốc Giấy Yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo mẫu của MIC (đã được kê khai đầy đủ)

-    Bản sao hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm;

-    Bản sao hộ chiếu;

-    Bản sao vé máy bay/thẻ lên máy bay;

-    Chứng từ xác minh độ dài của chuyến đi (nếu tham gia bảo hiểm theo năm);

-    Bản gốc các chứng từ chứng minh hoàn cảnh tổn thất và số tiền yêu cầu trả tiền bảo hiểm.

(Phần chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm nêu trên chỉ được coi là phần tham khảo chung nhất. Các chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm sẽ được yêu cầu theo thực tế của từng vụ việc);

-   Các giấy tờ khác theo yêu cầu của MIC (nếu có).

Bảo hiểm người Việt Nam đi du lịch nước ngoài

Bảo hiểm người Việt Nam đi du lịch nước ngoài
Bảo hiểm du Lịch nước ngoài sẽ cung cấp dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp tốt nhất – sẵn sàng khi quý khách cần nhất, đồng thời giúp quý khách giảm nhẹ gánh nặng tài chính khi gặp những rắc rối và phiền toái trong một chuyến du lịch hoặc công tác do mất hành lý, đau ốm, trễ máy bay, hay cần điều trị y tế khẩn cấp.

ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM

     Công dân Việt Nam ra nước ngoài tham quan, nghỉ mát, thăm viếng bạn bè, bà con, dự các hội nghị quốc tế, đại hội, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, làm việc theo các hình thức sau:

-    Tập thể đi thành đoàn có tổ chức và chương trình cụ thể đã định trước.

-    Cá nhân.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM

     Bao gồm các rủi ro sau:

-    Thương tật thân thể hoặc chết do tai nạn.

-    Ốm đau hoặc chết không do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm.

-    Mất nguyên kiện hành lý và vật dụng riêng mang theo người có thể quy hợp lý cho các nguyên nhân: cháy, nổ, phương tiện vận chuyển bị đâm va, chìm, lật đổ, rơi.

-    Mất nguyên kiện hành lý gửi theo chuyến hành trình

 

SỐ TIỀN BẢO HIỂM

-    Về người: Từ 10 tr.đồng đến 100 tr.đồng hoặc từ 1.000US$ đến 10.000US$.

-    Về hành lý: Bằng 10% số tiền bảo hiểm về người.

 

HỒ SƠ YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

     Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc đại diện người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp cần nộp cho MIC các chứng từ sau đây:

-    Giấy đề nghị trả tiền bảo hiểm có đề địa chỉ chính xác;

-    Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bản sao (trích) danh sách người được bảo hiểm;

-    Những giấy tờ cần thiết trong số các giấy tờ dưới đây liên quan đến trường hợp yêu cầu trả tiền bảo hiểm:

 

Trường hợp thiệt hại về người do tai nạn hoặc ốm đau:

-    Biên bản tai nạn có ghi nhận trường hợp chết hoặc tai nạn;

-    Giấy điều trị của cơ quan y tế;

-    Biên lai các chi phí y tế, hồi hương và các chi phí khác;

-    Giấy chứng tử và giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp (trường hợp chết).

 

Trường hợp thiệt hại về hành lý và vật dụng riêng:

-    Bằng chứng chứng minh hành lý, vật dụng riêng bị mất, thiệt hại và mức độ tổn thất;

-    Biên bản về việc mất toàn bộ kiện hành lý của cơ quan vận chuyển và vé hành lý;

-    Bản kê chi tiết giá trị tài sản bị thiệt hại;

-    Tờ khai hải quan khi xuất cảnh Việt Nam hoặc nước đến du lịch để về Việt Nam trong đó ghi rõ hành lý và tài sản mang theo;

-    Hoá đơn sửa chữa tài sản hay thay thế phụ tùng;

-   Các giấy tờ khác theo yêu cầu của MIC (nếu có).

 Trường hợp người được bảo hiểm uỷ quyền cho người khác nhận tiền bảo hiểm, phải có giấy uỷ quyền hợp pháp.


Để biết thêm chi tiết, quý khách vui lòng tham khảo Quy tắc bảo hiểm của MIC

Bảo hiểm khách du lịch quốc tế

Bảo hiểm du khách quốc tế

ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM

   - Những người nước ngoài vào Việt Nam thăm quan, thăm viếng bạn bè, người thân, tham dự hội nghị, hội thảo, đại hội Quốc tế, biểu diễn văn nghệ, thể thao, công tác.

   - Những người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam.

   - Độ tuổi tham gia bảo hiểm: Giới hạn tối đa đến 75 tuổi.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM

   Bảo hiểm cho những rủi ro phát sinh trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam cho Người được bảo hiểm trong quá trình du lịch tại Việt Nam, bao gồm:

   - Chi phí y tế điều trị nội và ngoại trú do ốm đau, tai nạn;

   - Vận chuyển y tế cấp cứu;           

   - Hồi hương y tế;

   - Hồi hương thi hài;

   - Chi phí mai táng tại Việt Nam.    

   - Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn;

   - Du lịch ngoài lãnh thổ Việt Nam;

   - Các Dịch vụ Hỗ trợ du lịch khác.

 

SỐ TIỀN BẢO HIỂM:

   Có 03 chương trình lựa chọn:

 

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

                                                                                           

B

(USD/ EUR)

C

(USD/ EUR)

D

(USD/ EUR)

PHẦN I- CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM CHÍNH

1.   Chi phí y tế

Chi trả toàn bộ chi phí y tế do hậu quả của ốm đau, bệnh tật hay tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm xảy ra đối với Người được bảo hiểm, bao gồm tất cả các chi phí y tế cho việc điều trị (gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú) như: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền phòng và giường bệnh, chi phí phẫu thuật và những trợ giúp y tế cần thiết, trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định, điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.

Mức miễn thường có khấu trừ được áp dụng là 0,1% Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm về chi phí y tế đối với mỗi khiếu nại điều trị ngoại trú.

 

 

 

30,000

 

 

 

50,000

 

 

 

100,000

2. Vận chuyển y tế cấp cứu trong lãnh thổ Việt Nam

Thu xếp và thanh toán toàn bộ các chi phí vận chuyển y tế cấp cứu bằng bất kỳ phương tiện cần thiết và chăm sóc y tế trong quá trình vận chuyển để đưa Người được bảo hiểm đến bệnh viện gần nhất có phương tiện điều trị thích hợp trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

 

 

30,000

 

 

50,000

 

 

100,000

3.   Hồi hương và vận chuyển cấp cứu y tế ngoài lãnh thổ Việt Nam

Thu xếp và thanh toán toàn bộ chi phí y tế đưa Người được bảo hiểm về quê hương hoặc sang nước thứ ba tiếp tục điều trị nếu bệnh viện Việt Nam không đủ phương tiện y tế cấp cứu và điều trị cho Người được bảo hiểm.

 

 

30,000

 

 

50,000

 

 

100,000

4.   Hồi hương thi hài và mai táng

Thu xếp và thanh toán các chi phí phát sinh cho việc vận chuyển thi hài trở về Quê hương của Người được bảo hiểm, hoặc thu xếp và thanh toán các chi phí mai táng tại Việt Nam theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm và được sự chấp thuận của MIC.

 

 

30,000

 

 

50,000

 

 

100,000

PHẦN II- SỬA ĐỔI BỔ SUNG

Sửa đổi bổ sung 01: Chết hoặc TTTBVV do tai nạn

 

 

 

Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng bảo hiểm hoặc người được Người được bảo hiểm chỉ định hoặc người thừa kế theo luật pháp nước sở tại của Người được bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm bị chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

 

30,000

 

50,000

 

100,000

Sửa đổi bổ sung 02: Du lịch ngoài lãnh thổ Việt Nam

 

 

 

Sửa đổi bổ sung này sẽ mở rộng trong trường hợp Người được bảo hiểm đi du lịch trong khu vực các nước Châu Á với điều kiện là Người được bảo hiểm đã đi qua lãnh thổ Việt Nam trong cùng chuyến hành trình.

Thời hạn tối đa cho mỗi chuyến du lịchngoài lãnh thổ Việt nam là 30 ngày.

 

30,000

 

50,000

 

100,000

Sửa đổi bổ sung 03: Các dịch vụ hỗ trợ du lịch

 

 

 

1. Dịch vụ hỗ trợ

Cung cấp địa chỉ, số điện thoại và giờ làm việc của các lãnh sự, các đại sứ quán, các cơ quan dịch thuật, các văn phòng luật sư gần nhất trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

 

Toàn bộ

 

Toàn bộ

 

Toàn bộ

2. Hành lý và tư trang

Mất, hỏng hóc hay thiệt hại hành lý tư trang mà Người được bảo hiểm mang theo chuyến du lịch có thể quy hợp lý cho các nguyên nhân: cháy, nổ, phương tiện chuyên chở bị đâm va, chìm, lật đổ, rơi hoặc mất nguyên kiện hành lý gửi theo chuyến hành trình

 

 

900

 

 

1,500

 

 

2,000

3. Mất giấy tờ thông hành

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay, chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm, mất cắp, cướp và tổn thất bất ngờ.

 

1,500

 

2,000

 

3,000

4. Chi phí cắt bớt hay huỷ bỏ chuyến du lịch

Bồi thường tiền đặt cọc, chi phí đi lại do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình, đối tác kinh doanh hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm, thương tật nghiêm trọng...

 

 

3,000

 

 

5,000

 

 

10,000

5. Chi phí bổ sung

Bổ sung chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm và thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm do Người được bảo hiểm phải điều trị ốm đau bệnh tật trong vòng 10 ngày liên tiếp.

 

3,000

 

5,000

 

10,000

6. Hồi hương trẻ em

Chi phí ăn ở đi lại hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em (dưới 14 tuồi) không có người chăm sóc để đưa trẻ đó về nước sở tại.

 

3,000

 

5,000

 

10,000

7. Chi phí thăm thân

Chi phí vé khứ hồi cho 01 người thân sang thăm Người được bảo hiểm nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hoặc chết ở nước ngoài.

 

3,000

 

5,000

 

10,000

8. Chuyến đi bị trì hoãn

Tối đa 125 đô la Mỹ cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc tối đa 500 đô la Mỹ nếu phát sinh chi phí đi lại bằng phương tiện công cộng do hậu quả của việc trì hoãn chuyến do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển.

 

HỒ SƠ YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

   - Thông báo cho MIC nơi gần nhất hay tổ chức đoàn du lịch biết về rủi ro được bảo hiểm xảy ra trong vòng 24 giờ.

   - Khi yêu cầu MIC trả tiền bảo hiểm, trong vòng 90 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm vui lòng gửi cho MIC các giấy tờ sau:

   + Giấy chứng nhận/Hợp đồng bảo hiểm;

   + Các hoá đơn, chứng từ gốc: Các hoá đơn, chứng từ phải có tên bác sỹ, tên người được điều trị, loại bệnh, chi tiết các mục điều trị và ngày điều trị, đơn thuốc phải kê tên thuốc và giá rõ ràng, hoá đơn có dấu của hiệu thuốc. Trong trường hợp điều trị răng, hoá đơn chứng từ phải nêu chi tiết về chiếc răng được điều trị và cách thức điều trị...

   + Các giấy tờ khác theo yêu cầu của MIC.

Bảo hiểm du lịch Châu Âu và khối Schengen

Để chuẩn bị tốt nhất cho một chuyến Du lịch Châu Âu hoặc các nước thuộc khối Schengen đầy thú vị, ngoài lịch trình, đồ đạc, tiền bạc… bạn cần phải đặc biệt quan tâm đến bảo hiểm của mình và những người cùng đi.  Cho dù bạn là người vô cùng cẩn thận và đã chuẩn bị, tính toán rất kỹ lưỡng cho kế hoạch du lịch của mình, bạn vẫn không thể lường hết được những tình hướng không mong muốn có thể xảy ra với mình. Rất nhiều người đã bỏ qua việc mua bảo hiểm mà không biết rằng đây là thứ vô cùng quan trọng nếu bạn muốn mình có một chuyến đi an toàn và trọn vẹn ở trời Âu.

Với những bất trắc bất ngờ có thể xảy ra, thì mua bảo hiểm du lịch Châu Âu là điều vô cùng cần thiết:

  • Mua bảo hiểm là mua sự an tâm, đổi lấy những rủi ro không chắc chắn sẽ xảy ra thông qua việc đền bù. Việc này góp phần giúp du khách có được sự yên tâm để thoải mái tận hưởng chuyến đi của mình.
  • Bảo vệ mình khỏi những rủi ro khi đi du lịch, giảm thiệt hại về tài chính: trong quá trình đi du lịch, du khách có thể gặp phải những rủi ro như bệnh tật, ốm đau, tai nạn, thiệt hại về tài sản… Mức độ và cường độ của các rủi ro khi đi du lịch là không thể lường trước, mang đến nhiều thiệt hại cho du khách.
  • Không chỉ giúp bạn về gánh nặng tài chính, Bảo hiểm du lịch Châu Âu còn giúp bạn tiết kiệm được thời gian quý giá và công sức của bạn để giải quyết sự cố với dịch vụ Cứu trợ y tế toàn cầu, bảo vệ bạn khỏi các rủi ro về trách nhiệm công cộng và pháp lý tại nước sở tại xa xăm và lạ lẫm.
  • Đối việc xin visa Châu Âu Schengen, một số quốc gia thuộc khu vực châu Âu quy định trong thủ tục xin visa (thị thực) của quốc gia đó có kèm theo quy định người xin visa phải mua bảo hiểm như một thủ tục bắt buộc.

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH CHÂU ÂU

Đơn vị tính: EURO

Thời hạn

Phổ thông

Cao cấp

Thượng hạng

30.000

50.000

70.000

1 - 3 ngày

10

12

18

6 ngày

13

16

22

10 ngày

17

19

30

11 14 ngày

22

25

40

15 18 ngày

28

35

47

19 22 ngày

30

39

54

23 27 ngày

32

44

59

28 31 ngày

36

51

65

32 45 ngày

46

66

87

46 60 ngày

57

81

109

61 90 ngày

79

123

153

91 120 ngày

101

143

197

121 150 ngày

123

174

241

151 180 ngày

145

205

285

Một năm

Không

300

400

Ghi chú:

- Toàn bộ số tiền được nêu tại Quy tắc bảo hiểm đều là khoản tiền bằng đô la Mỹ hoặc Euro và ghi bằng tiền Việt Nam đồng theo tỷ giá công bố của Ngân hàng Nhà nước vào thời điểm thanh toán hoặc nộp phí bảo hiểm

- Biểu phí gia đình áp dụng cho một gia đình bao gồm vợ, chồng và một người con dưới 18 tuổi. Biểu phí cá nhân sẽ áp dụng cho những người con còn lại.

THỦ TỤC MUA BẢO HIỂM DU LỊCH CHÂU ÂU

1. Khách hàng tải về Giấy yêu cầu bảo hiểm du lịch Châu Âu

2. Điền thông tin đầy đủ vào Giấy yêu cầu và gửi vào hòm mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  (trong mail để lại số điện thoại và địa chỉ nhận hợp đồng bảo hiểm/giấy chứng nhận bảo hiểm)

3. Trường hợp cần gấp, Quý khách vui lòng gọi Hotline MIC  0936.011.567 ngay sau khi gửi Giấy yêu cầu để được xử lý kịp thời. Thời gian thông thường để hoàn thiện hợp đồng không quá 4 tiếng.

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

A. HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI

Phổ thông

30.000

Cao cấp

50.000

Thượng hạng

70.000

1. Chi phí y tế

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên).

 

30,0000

15,000

 

50,000

25,000

 

70,000

35,000

2. Di chuyển y tế khẩn cấp

Thanh toán các chi phí cấp cứu khẩn cấp do SOS cung cấp.

30,000

 50,000

70,000

3. Hồi hương thi hài về Việt Nam

Chi phí hồi hương thi hài về Việt Nam hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

30,000

50,000

70,000

4. Hồi hương thi hài về nước nguyên xứ

Chi phí hồi hương về nước nguyên xứ hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

 5,000

10,000

15,000

5. Dịch vụ cứu trợ SOS

Luôn sẵn sàng 24/7 để phục người được bảo hiểm trong suốt chuyến đi và được cung cấp hoàn toàn miễn phí. Các dịch vụ trợ giúp chính:

     - Dịch vụ thông tin trước chuyến đi: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng ở nước ngoài;

     - Dịch vụ trợ giúp y tế: tư vấn tình trạng sức khỏe qua điện thoại; giới thiệu, cung cấp thông tin về cơ sở y tế;

     - Thu xếp các thủ tục nhập viện bệnh viện;

     - Vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương thi hài;

     - Dịch vụ pháp lý.

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

6. Thăm viếng tại bệnh viện

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang chăm sóc nếu Người được bảo hiểm không thể vận chuyển cấp cứu và cần phải nằm viện từ mười (10) ngày trở lên ở nước ngoài.

3,000

5,000

7,000

7. Thăm viếng để thu xếp tang lễ

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để thu xếp những thủ tục cuối cùng khi Người được bảo hiểm bị tử vong ở nước ngoài.

3,000

5,000

7,000

8. Chăm sóc trẻ em

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để đưa trẻ em về nhà khi Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài.

3,000

 5,000

7,000

B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN

 

 

 

9. Tử vong do tai nạn

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).

 

30,000

15,000

10,000

 

50,000

25,000

15,000

 

70,000

35,000

20,000

10. Thương tật do tai nạn (trả tiền theo tỷ lệ thương tật quy định trong Bảng tỷ lệ bồi thường)

Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)

Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).

 

 

30,000

15,000

10,000

 

 

50,000

25,000

15,000

 

 

70,000

35,000

20,000

C. HỖ TRỢ ĐI LẠI

 

 

 

11. Hủy bỏ chuyến đi

Thanh toán tiền vé và tiền phòng đã trả trước nhưng không đòi lại được do hủy chuyến đi trước ngày khởi hành chuyến đi.

3,000

5,000

7,000

12. Hỗ trợ người đi cùng

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân hay Người đi cùng đã trả trước do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn.

 3,000

5,000

7,000

13. Hành lý đến chậm

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục khi hành lý của Người được bảo hiểm bị đến chậm ở nước ngoài.

200

300

400

14. Giấy tờ đi đường

Chi phí đi lại và chỗ ở của Người được bảo hiểm và các chi phí để xin cấp hộ chiếu mới, vé vận chuyển và các giấy tờ đi lại khác.

400

600

1,000

15. Chuyến đi bị trì hoãn

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục Người được bảo hiểm bị chậm chuyến đi ở nước ngoài.

300

500

700

16. Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm

Đối với hợp đồng bảo hiểm theo chuyến đi, thời gian bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài thêm 72 giờ hoàn toàn miễn phí trong trường hợp Người được bảo hiểm gặp phải những sự cố nằm ngoài tầm kiểm soát.

 

SỐ TIỀN BẢO HIỂM VÀ PHÍ BẢO HIỂM

-    Số tiền bảo hiểm: Theo chương trình bảo hiểm lựa chọn từ USD/EUR 10,000 đến USD/EUR 70,000.

-    Phí bảo hiểm: Ban hành kèm theo Quyết định số 597/10/QĐ-MIC ngày 08/07/2010 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội.

 

HỖ TRỢ BẢO HIỂM

     Trong trường hợp khẩn cấp, ở bất kỳ đâu trên Thế giới và bất kỳ thời điểm nào, Người được bảo hiểm có thể gọi đường dây nóng trợ giúp thông tin miễn phí số + 84.4.3824 0588 của SOS đặt tại Việt Nam để được hỗ trợ về thông tin du lịch, pháp lý, dịch thuật, dịch vụ trợ giúp y tế, thu xếp các thủ tục nhập viện.

 

HỒ SƠ YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

     Khi yêu cầu MIC trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người đại diện của người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp phải gửi cho MIC các chứng từ sau đây trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh sự cố:

-    Bản gốc Giấy Yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo mẫu của MIC (đã được kê khai đầy đủ)

-    Bản sao hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm;

-    Bản sao hộ chiếu;

-    Bản sao vé máy bay/thẻ lên máy bay;

-    Chứng từ xác minh độ dài của chuyến đi (nếu tham gia bảo hiểm theo năm);

-    Bản gốc các chứng từ chứng minh hoàn cảnh tổn thất và số tiền yêu cầu trả tiền bảo hiểm.

(Phần chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm nêu trên chỉ được coi là phần tham khảo chung nhất. Các chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm sẽ được yêu cầu theo thực tế của từng vụ việc);

-   Các giấy tờ khác theo yêu cầu của MIC (nếu có).

GỬI YÊU CẦU NHANH

Thống kê truy cập

Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
2211
1601
4341
430260
27820
48207
443871

IP của bạn: 54.167.29.208
20:46 20-02-2018
MENU